E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lightly”

216 câu thật có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lightly nghĩa là nhẹ nhàng. lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lightly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng lightly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tripped lightly209 lần
sprang lightly462 lần
stepped lightly389 lần
leaped lightly241 lần
lightly clad166 lần
tapped lightly113 lần
stepping lightly137 lần
lightly touched315 lần
laughed lightly415 lần
springing lightly112 lần
resting lightly150 lần
tripping lightly69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightly trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightly: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.