Câu tiếng Anh có từ “lightly”
216 câu thật có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lightly nghĩa là nhẹ nhàng. lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lightly
I trust, indeed, that Heaven will help us, as you rather lightly wished."
Từ trong câu: lightly, trust, indeed, heaven, help, rather, wish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not a task that can be taken lightly nor will change happen over night.
Từ trong câu: lightly, task, take, change, happen, night
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/Chapter Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195138 (bản sửa đổi 4409964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I will sing and play for you all the evening," he said lightly, "until you are tired.
Từ trong câu: lightly, sing, play, evening, until, tire
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will be covered lightly in the software section.
Từ trong câu: lightly, cover, software, section
«Serial Programming/RS-232 Connections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10810 (bản sửa đổi 4529277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This topic has been lightly brushed up on and will probably not be used until later in advanced lessons.
Từ trong câu: lightly, topic, brush, up, probably, use, until, late
«Python Concepts/Numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169944 (bản sửa đổi 2475997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“The best swordsman in France will, to be sure, take a lot of killing,” the young man retorted lightly.
Từ trong câu: lightly, killing, best, sure, take, lot, kill, young
Wymond Carey, "No. 101". Nguồn: Project Gutenberg #69819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will either not read the text, or they will lightly skim the test.
Từ trong câu: skim, lightly, either, read, text, test
«Wright State University Lake Campus/2019-9/Phy 1050/Notes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252614 (bản sửa đổi 2101626). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I do not lightly tolerate the infringement of my rules, as you will learn to your cost.
Từ trong câu: infringement, lightly, tolerate, rule, learn, cost
Gabrielle E. Jackson, A Dixie School Girl. Nguồn: Project Gutenberg #25765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some players will lightly deaden the string behind the slide with a trailing finger to stop any unwanted vibrations.
Từ trong câu: deaden, player, lightly, string, behind, slide, trail, finger
«Guitar/Slide Guitar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8363 (bản sửa đổi 3306553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Let us see how lightly this adventurous English diver will leap the cataracts of the Danube!'
Từ trong câu: diver, adventurous, let, see, lightly, leap
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tripped lightly209 lần
- sprang lightly462 lần
- stepped lightly389 lần
- leaped lightly241 lần
- lightly clad166 lần
- tapped lightly113 lần
- stepping lightly137 lần
- lightly touched315 lần
- laughed lightly415 lần
- springing lightly112 lần
- resting lightly150 lần
- tripping lightly69 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightly trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightly: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.