Câu tiếng Anh có từ “lightly”
297 câu thật có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lightly nghĩa là nhẹ nhàng. lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lightly
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He speaks lightly of the danger of accidents, and says that he has encountered only the minor ones.
Từ trong câu: lightly, minor, speak, danger, accident, encounter, one
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This topic has been lightly brushed up on and will probably not be used until later in advanced lessons.
Từ trong câu: lightly, topic, brush, up, probably, use, until, late
«Python Concepts/Numbers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169944 (bản sửa đổi 2475997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have acted like the traveler who should throw away his property in order to walk more lightly across a plain!"
Từ trong câu: lightly, act, like, traveler, throw, away, property, order
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You don’t know her—you’ve not seen her?” her guest lightly continued.
Từ trong câu: guest, lightly, know, see, continue
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah, if there’s good anywhere, we’ve need of it,” repeated Dolly, who did not lightly forsake a serviceable phrase.
Từ trong câu: repeat, lightly, phrase, good, anywhere, need
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have passed lightly over his vehement denunciations of the Internal Improvement policy during the latter years of his public life.
Từ trong câu: denunciation, pass, lightly, internal, improvement, policy, latter, year
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had written lightly to Governor Dinwiddie, as if he were arranging a tournament, "We have prepared a charming field for an encounter."
Từ trong câu: tournament, write, lightly, governor, arrange, prepare, charm, field
Sara Agnes Rice Pryor, The Mother of Washington and Her Times. Nguồn: Project Gutenberg #43571. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have touched very lightly upon the controversy between vitalism and materialism which has been revived with the early years of the present century.
Từ trong câu: materialism, touch, lightly, controversy, revive, early, year, present
E. S. Russell, Form and Function: A Contribution to the History of Animal Morphology. Nguồn: Project Gutenberg #20426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the second time to-day, my Lords, that I have heard this respectable writer talked lightly of.
Từ trong câu: this, second, time, day, hear, respectable, writer, talk
William, 1741-1788 [Other] Brodie, Trial of Deacon Brodie. Nguồn: Project Gutenberg #49405. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In an historical question like this, on which so much divergence of opinion has existed, one must be careful not lightly to dogmatize.
Từ trong câu: divergence, historical, question, like, much, opinion, exist, careful
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tripped lightly | 209 lần |
| sprang lightly | 462 lần |
| stepped lightly | 389 lần |
| leaped lightly | 241 lần |
| lightly clad | 166 lần |
| tapped lightly | 113 lần |
| stepping lightly | 137 lần |
| lightly touched | 315 lần |
| laughed lightly | 415 lần |
| springing lightly | 112 lần |
| resting lightly | 150 lần |
| tripping lightly | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightly trong kho câu?
- Kho câu có 297 câu có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightly: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (69 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.