Câu tiếng Anh có từ “lightly”
365 câu thật có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lightly nghĩa là nhẹ nhàng. lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lightly
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
But when she answered, she showed very plainly that she was trying to speak lightly and cheerfully.
Từ trong câu: lightly, answer, show, try, speak, cheerfully
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At times he speaks so lightly of them that you might fancy you were listening to Marcus Curius.
Từ trong câu: lightly, time, speak, fancy, listen
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I, as lightly clad, crouching transfixed beside my friend's bed, who was sitting up with his hand on my arm.
Tôi, trong bộ đồ mỏng manh, đang cúi mình bên giường bạn tôi, người đang ngồi dậy và đặt tay lên cánh tay tôi.
Từ trong câu: transfix, lightly, beside, bed, sit, up, hand, arm
Talbot Baines Reed, My Friend Smith: A Story of School and City Life. Nguồn: Project Gutenberg #21036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A hot, broken glitter, like a flight of silver birds, played lightly on the green flags where Tarka was lying.
Từ trong câu: flight, lightly, hot, flag, silver, break, like, bird
Henry Williamson, Tarka the otter. Nguồn: Project Gutenberg #75899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was after Horace had joined them, and he laid his hand lightly on her shoulder as she was contemplating her new signature.
Từ trong câu: signature, lightly, join, lay, hand, shoulder, new
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the girls was playing on Johnny’s guitar, another was picking lightly at a mandolin.
Từ trong câu: pick, another, lightly, guitar, girl, play
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had written lightly to Governor Dinwiddie, as if he were arranging a tournament, "We have prepared a charming field for an encounter."
Từ trong câu: tournament, write, lightly, governor, arrange, prepare, charm, field
Sara Agnes Rice Pryor, The Mother of Washington and Her Times. Nguồn: Project Gutenberg #43571. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The phrase had been spoken lightly with design and he felt that his face was being searched by the eyes in the shadow.
Từ trong câu: search, phrase, speak, lightly, design, feel, face, eye
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they were preparing to rise, she told him lightly that he talked amazingly well for his tender years.
Khi họ chuẩn bị đứng dậy, cô nhẹ nhàng nói với anh rằng anh nói chuyện rất hay trong những năm còn non nớt.
Từ trong câu: amazingly, prepare, rise, tell, lightly, talk, well, tender
Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was stated that when he was regulating the assessment of the Ionians he received money from them to tax them more lightly.
Từ trong câu: assessment, state, regulate, receive, money, tax, lightly
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ray was lying on a flat canvas litter, under the shelter of a shelving bank, lightly shaded by a slender cottonwood tree.
Từ trong câu: shelter, flat, litter, ray, lie, shelf, bank, lightly
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sick or well, Tillie always attended rehearsals, and was always urging the young people, who took rehearsals lightly, to “stop fooling and begin now.”
Từ trong câu: rehearsal, urge, attend, sick, well, always, young, people
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lightly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tripped lightly | 209 lần |
| sprang lightly | 462 lần |
| stepped lightly | 389 lần |
| leaped lightly | 241 lần |
| lightly clad | 166 lần |
| tapped lightly | 113 lần |
| stepping lightly | 137 lần |
| lightly touched | 315 lần |
| laughed lightly | 415 lần |
| springing lightly | 112 lần |
| resting lightly | 150 lần |
| tripping lightly | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightly trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightly: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (79 câu), Quá khứ hoàn thành (33 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.