Câu tiếng Anh có từ “knock”
487 câu thật có từ knock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knock nghĩa là gõ cửa. knock là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a sharp blow or push :"He knocked the glass clear across the room". Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knock
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
She knocked on the wall, but no notice was taken of her remonstrance.
Từ trong câu: remonstrance, knock, wall, notice, take
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A padlock knocked against it when the wind blew, as if spuriously announcing a visitor.
Một chiếc ổ khóa đập vào cửa khi gió thổi qua, như thể đang thông báo có khách đến thăm.
Từ trong câu: spuriously, knock, wind, blow, announce, visitor
Charles Egbert Craddock, The Mystery of Witch-Face Mountain, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #31122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The earthquake knocked off four of the six spires atop the Washington D.C.
Từ trong câu: spire, earthquake, knock, off, four, six, have
«2011 Virginia earthquake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305708 (bản sửa đổi 10965967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When we had recovered our equilibrium after such a knock-down surprise, Mrs. Bateman requested me to proceed.
Từ trong câu: equilibrium, recover, knock, down, surprise, mr, request, proceed
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And such events even knock the so called 'God-ordains' belief to winds!
Từ trong câu: ordain, event, even, knock, call, god, belief, wind
«Philosophy of Religion/Does God exist?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260379 (bản sửa đổi 4246686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As it comes to the right, knock it up and throw the rebound to the right.
Từ trong câu: rebound, come, right, knock, up, throw
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428900 (bản sửa đổi 3866161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An express cart collided with him and knocked him over on his back in a heap of snow.
Từ trong câu: collide, express, cart, knock, back, heap, snow
Stephen Leacock, Further Foolishness. Nguồn: Project Gutenberg #11504. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A stout man collided with me, and knocked me down; then some one ran over me as I lay on the pavement.
Từ trong câu: pavement, collide, man, knock, down, run, lay
Wilbur Finley Fauley, Shuddering castle. Nguồn: Project Gutenberg #71806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gale, attempting to flee in her van, crashes and is knocked unconscious.
Từ trong câu: flee, gale, attempt, van, crash, knock, unconscious
«Scream (1996 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=625517 (bản sửa đổi 10913174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the midst of the ponderously jocular, artificially sustained conversation a knock came on the door.
Từ trong câu: ponderously, midst, artificially, sustain, conversation, knock, come, door
James Hilton, The passionate year. Nguồn: Project Gutenberg #68676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Five minutes after Margaret's whirlwind rush to her room, there came a knocking at the door.
Từ trong câu: whirlwind, five, minute, rush, room, come, knock, door
J. M., Mrs. Simpson, Faithful Margaret: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Mr. Porter is so expert in the fabrication of a Bell, that he may confine himself to ringing without knocking."
Từ trong câu: fabrication, mr, expert, bell, confine, himself, ring, knock
Frank Thorpe Porter, Twenty Years' Recollections of an Irish Police Magistrate. Nguồn: Project Gutenberg #55668. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knock trong kho câu?
- Kho câu có 487 câu có từ knock hoặc các dạng của từ, trích từ 365 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc A2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knock: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.