Câu tiếng Anh có từ “killer”
186 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killer
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
But in this case I will give a few suggestions concerning other ways in which a laurel killer may be constructed.
Từ trong câu: killer, case, give, suggestion, concern, way, construct
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One, that he, of course, they said that the killer did go into a church, which was in sight of where they were at.
Từ trong câu: killer, course, go, church, sight
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cicada killer is a magnificent big wasp, whose body is nearly an inch long, banded with black and yellow, while the wings are colored a smoky brown.
Từ trong câu: killer, magnificent, big, wasp, body, nearly, inch, long
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Snyman is not popular in Mafeking, the inhabitants of which look upon him as a combination of liar, fanatic and woman killer, and, generally speaking, an infernal nuisance.
Từ trong câu: killer, popular, inhabitant, look, combination, liar, fanatic, woman
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is difficult to determine which is the more stupid and superficial point of view, that of regarding books as time-killers or as useful topics of conversation.
Từ trong câu: killer, difficult, determine, stupid, superficial, point, view, regard
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The lady-killers and men of pleasure will scorn it, for it exposes many of their claims and vices, which they labor to hide with glittering veils of dazzling sophisms.
Từ trong câu: killer, lady, man, pleasure, scorn, expose, many, claim
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The letters had information which only the killer and police knew about the crimes.
Từ trong câu: crime, killer, letter, information, police, know
«Dennis Rader», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77221 (bản sửa đổi 10820188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The killers left behind videos in which they discussed their deadly plans and target practiced with old bowling pins.
Những kẻ giết người đã để lại những đoạn video trong đó chúng thảo luận về kế hoạch chết người và mục tiêu luyện tập bằng những chiếc ghim bowling cũ.
Từ trong câu: bowl, killer, target, video, leave, behind, discuss, deadly
«US History/Bush Clinton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19391 (bản sửa đổi 4535178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A science fiction novel about a serial killer whose knowledge allows them to control the human brain.
Từ trong câu: serial, science, fiction, novel, killer, knowledge, allow, control
«R. Scott Bakker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645187 (bản sửa đổi 10676198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Earlier, police had found bloody clothes in the ceiling, which they think belonged to the killer.
Từ trong câu: bloody, early, police, find, clothes, ceiling, think, belong
«Yale graduate student who went missing before wedding found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139306 (bản sửa đổi 4830524). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng killer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.