Câu tiếng Anh có từ “killer”
189 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Sometimes, killer whales have even starred in movies, such as the movie titled Free Willy.
Đôi khi, cá voi sát thủ thậm chí còn đóng vai chính trong các bộ phim, chẳng hạn như bộ phim có tựa đề Free Willy.
Từ trong câu: killer, movie, star, title, sometimes, whale, even, free
«Killer whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31043 (bản sửa đổi 10940754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has also called himself the SF killer.
Từ trong câu: killer, call, himself
«British serial killer jailed for three prostitute murders», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=230603 (bản sửa đổi 4815005). · English Wikinews · CC BY 2.5
See what Tarzan, the mighty killer, has done.
Từ trong câu: killer, see, mighty
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am a coward and a killer of locusts, but I know how to rid myself of the reproach you have put upon me."
Từ trong câu: killer, coward, know, rid, myself, reproach, put
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"So that's how the Cow-Killers . . . the buccaneers have managed to keep the island?
Từ trong câu: buccaneer, cow, killer, manage, keep, island
Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But most women have not been warriors or military killers.
Từ trong câu: warrior, woman, military, killer
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These species have been proven to become sources of cancer and bacterial cell killers.
Từ trong câu: bacterial, species, prove, become, source, cancer, cell, killer
«Structural Biochemistry/Contribution of natural products», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260069 (bản sửa đổi 4082793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng killer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.