Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killer”

189 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Three Indians had gone from the cabin to Crow-killer at the cave.

    Ba người da đỏ đã đi từ cabin đến Kẻ giết quạ ở hang động.

    Từ trong câu: killer, crow, go, cabin, cave

    Prentiss Ingraham, Buffalo Bill entrapped. Nguồn: Project Gutenberg #62479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some distance back from Killer was a big tree that had been snapped off near the ground by a terrific wind.

    Từ trong câu: killer, terrific, distance, back, big, tree, snap, off

    George Ethelbert Walsh, Bumper the White Rabbit in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #57908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • P---- was the first to get his rod together, and selecting a particular fly that he had considered as "a certain killer," jumped into his pram.

    Từ trong câu: killer, first, get, together, select, particular, fly, consider

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last the most desperate and dangerous man-killer of the Southwest had met his master.

    Từ trong câu: southwest, killer, last, desperate, dangerous, man, meet, master

    Burt L. Standish, Frank Merriwell's Backers; Or, The Pride of His Friends. Nguồn: Project Gutenberg #39433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The deceased had been the last victim of the boy killer.

    Từ trong câu: victim, killer, last, boy

    Charles V. De Vet, Death of a mutant. Nguồn: Project Gutenberg #73431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The killer had warned her not to testify.

    Từ trong câu: testify, killer, warn

    «I Can Hear Your Voice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430206 (bản sửa đổi 10477991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The adventure in the pasture with the Killer had handicapped them to an unlooked-for degree.

    Từ trong câu: handicapped, adventure, killer, degree

    Edison Marshall, The Strength of the Pines. Nguồn: Project Gutenberg #35378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Earlier, police had found bloody clothes in the ceiling, which they think belonged to the killer.

    Từ trong câu: bloody, early, police, find, clothes, ceiling, think, belong

    «Yale graduate student who went missing before wedding found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=139306 (bản sửa đổi 4830524). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng killer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serial killer347 lần
crow killer237 lần
giant killer310 lần
killer whales61 lần
moose killer27 lần
killer quicksand16 lần
ar killer26 lần
killer whale41 lần
b'ar killer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.