E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killer”

186 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But in this case I will give a few suggestions concerning other ways in which a laurel killer may be constructed.

    Từ trong câu: killer, case, give, suggestion, concern, way, construct

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever feats of arms the German Navy may hereafter perform, the stigma of the baby-killers of Scarborough will brand its officers and men while sailors sail the seas."

    Từ trong câu: killer, whatever, feat, arm, navy, perform, baby, brand

    Various, The Illustrated War News, Number 21, Dec. 30, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #18334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lady-killers and men of pleasure will scorn it, for it exposes many of their claims and vices, which they labor to hide with glittering veils of dazzling sophisms.

    Từ trong câu: killer, lady, man, pleasure, scorn, expose, many, claim

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since I returned to this country, a manufacturer of vermin killers told me that the following method will be found effective: Take a goose quill and seal up one end.

    Từ trong câu: killer, since, return, country, manufacturer, vermin, tell, follow

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phoenix will then say that the real killer would claim that it was a fraud.

    Từ trong câu: fraud, phoenix, real, killer, claim

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That year, a tourist told a journalist at the Carson home in Taos, "I will not go into the home of that racist, genocidal killer."

    Năm đó, một du khách nói với một nhà báo tại nhà Carson ở Taos rằng: “Tôi sẽ không vào nhà của tên sát nhân diệt chủng, phân biệt chủng tộc đó”.

    Từ trong câu: racist, year, tourist, tell, journalist, home, go, killer

    «Kit Carson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463028 (bản sửa đổi 11014654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this course the biological evidence will be discussed, in order to answer the question of whether we are killer-apes.

    Từ trong câu: biological, course, evidence, discuss, order, answer, question, whether

    «Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng killer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • serial killer347 lần
  • crow killer237 lần
  • giant killer310 lần
  • killer whales61 lần
  • moose killer27 lần
  • killer quicksand16 lần
  • ar killer26 lần
  • killer whale41 lần
  • b'ar killer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.