Câu tiếng Anh có từ “killer”
189 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killer
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For all they knew this might be a gang car, filled with Scorpion killers.
Từ trong câu: killer, know, gang, car, fill
Frank V. Martinek, Don Winslow of the Navy. Nguồn: Project Gutenberg #45613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The killer might have thrown it away to hide it.
Từ trong câu: killer, throw, away, hide
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Corner/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433868 (bản sửa đổi 3930329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But in this case I will give a few suggestions concerning other ways in which a laurel killer may be constructed.
Từ trong câu: killer, case, give, suggestion, concern, way, construct
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever feats of arms the German Navy may hereafter perform, the stigma of the baby-killers of Scarborough will brand its officers and men while sailors sail the seas."
Từ trong câu: killer, whatever, feat, arm, navy, perform, baby, brand
Various, The Illustrated War News, Number 21, Dec. 30, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #18334. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If they are lucky, they may just come up with a killer song.
Từ trong câu: lucky, killer, come, up, song
«Song rhythm tracks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=611383 (bản sửa đổi 9815478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
French authorities suspect a serial killer may be responsible for a recent string of shooting deaths.
Từ trong câu: serial, authority, suspect, killer, responsible, recent, string, shoot
«France fears serial killer responsible for recent murders», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=408892 (bản sửa đổi 4818500). · English Wikinews · CC BY 2.5
She may have been a vicious female serial killer.
Từ trong câu: vicious, female, serial, killer
«Elizabeth Báthory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=569905 (bản sửa đổi 11007310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may include military personnel, serial killers, cultural use, or film.
Từ trong câu: serial, personnel, include, military, killer, cultural, use, film
«Motivation and emotion/Book/2021/Torture motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276396 (bản sửa đổi 2392823). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There may well be boards for serial killers, airline terrorists and professional assassins.
Từ trong câu: terrorist, airline, serial, well, board, killer, professional
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng killer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.