E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killer”

186 câu thật có từ killer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killer nghĩa là kẻ sát nhân. killer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who causes the death of a person or animal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The patrols would more quickly tire of chasing a killer when the damage is done.

    Từ trong câu: killer, patrol, quickly, tire, chase, damage

    Various, Astounding Stories of Super-Science, November, 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The killers would read out the names of people they wanted to be killed over the radio.

    Từ trong câu: killer, read, out, name, people, want, kill, radio

    «Rwandan genocide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34190 (bản sửa đổi 10936502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A devil's darning-needle in a cornfield would have been traced and cornered as quickly as that slippery thin old killer of men, it seemed.

    Từ trong câu: killer, needle, trace, corner, quickly, thin, old, man

    George W. Ogden, The Rustler of Wind River. Nguồn: Project Gutenberg #30485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Virginians took pains to describe their illnesses, and there would have been little difficulty in recognizing this well-known killer.

    Từ trong câu: illness, killer, take, pain, describe, little, difficulty, recognize

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phoenix will then say that the real killer would claim that it was a fraud.

    Từ trong câu: fraud, phoenix, real, killer, claim

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng killer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serial killer347 lần
crow killer237 lần
giant killer310 lần
killer whales61 lần
moose killer27 lần
killer quicksand16 lần
ar killer26 lần
killer whale41 lần
b'ar killer9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killer trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ killer hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killer: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.