Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itch”

123 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itch

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • As the tissue changes it can cause burning, itching, discomfort and pain.

    Từ trong câu: itch, tissue, change, cause, burn, discomfort, pain

    «Menopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108477 (bản sửa đổi 10999692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, they can have very bad itching and a slow heart rate.

    Từ trong câu: itch, however, bad, slow, heart, rate

    «Dengue fever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168539 (bản sửa đổi 10831844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Well, then, if it don’t itch and can’t itch, what in the nation is it scratching it for?

    Từ trong câu: itch, nation, well

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can relieve pain, allergic reactions, itching, and inflammation.

    Từ trong câu: itch, relieve, pain, allergic, reaction, inflammation

    «Hydrocortisone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1148474 (bản sửa đổi 10796377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rather, it can actually itch and be more uncomfortable.

    Từ trong câu: itch, rather, actually, uncomfortable

    «Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Well ah put em on and in a little while mah feet itched lak an could claw the bones out.

    Từ trong câu: itch, well, put, they, little, foot, bone, out

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can barely speak because of the itching.

    Từ trong câu: itch, barely, speak, because

    «Collaborative play writing/The Countess of Challand/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123260 (bản sửa đổi 1216437). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There ain’t anything there to itch; its head is made out of fog or something like that, and can’t itch.

    Từ trong câu: itch, fog, anything, head, make, out, something, like

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be the day when they can be our guides, philosophers, and friends without the itching palm stuck out behind.

    Từ trong câu: itch, day, guide, philosopher, friend, palm, stick, out

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The natives itched to hit somebody, and could not afford to let slip so good a chance by dilly-dallying over details.

    Từ trong câu: itch, hit, somebody, native, afford, let, slip, good

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can use their eyes as much as they want to without fatigue or blurring, or smarting, or burning, or itching, or pain in the eyes, or headache.

    Từ trong câu: itch, use, eye, much, want, fatigue, blur, smart

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Happily for him, a love of the theatre is so general, an itch for acting so strong among young people, that he could hardly out-talk the interest of his hearers.

    Từ trong câu: itch, happily, love, theater, general, act, strong, among

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These limbs can itch, ache, and feel as if they are moving.

    Từ trong câu: ache, itch, limb, feel, move

    «Surgical Procedures/Amputation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17262 (bản sửa đổi 3759804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These pesky parasites cause itching- just the thought of them can tickle!

    Từ trong câu: tickle, itch, parasite, cause, think

    «Ethnomedicine/Ethnomedicine by Illness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114290 (bản sửa đổi 3668065). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rash itches and it can cause pain.

    Từ trong câu: rash, itch, cause, pain

    «Poison ivy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723399 (bản sửa đổi 10796339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A fog can’t itch; any fool knows that.”

    Từ trong câu: fool, fog, itch, know

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng itch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergy itch316 lần
alexy itch17 lần
nikol itch15 lần
andr itch27 lần
itch io15 lần
fingers itch162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.