E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itch”

117 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itch

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Itching will likely occur once the hair begins growing back, so consider waxing the area as an alternative.

    Từ trong câu: itch, likely, occur, once, hair, begin, grow, back

    «Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He turned his face around to Tom and asked with great carelessness: “What’s itching your boy-friend now?”

    Từ trong câu: itch, carelessness, face, turn, around, ask, great, boy

    Dashiell Hammett, The Maltese falcon. Nguồn: Project Gutenberg #77600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, the man whose trade is writing has always, when events are stirring, the itch to go, look and note.

    Từ trong câu: itch, besides, man, trade, write, always, event, stir

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the young hatch out, they begin feeding on the blood, and quickly grow half an inch long and cause an intense itching.

    Từ trong câu: itch, young, hatch, out, begin, feed, blood, quickly

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng itch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergy itch316 lần
alexy itch17 lần
nikol itch15 lần
andr itch27 lần
itch io15 lần
fingers itch162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.