Câu tiếng Anh có từ “itch”
123 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ itch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Jock itch is when the moist area of the body becomes warm and starts to sweat which causes itching.
Từ trong câu: itch, area, body, become, warm, start, sweat, cause
«Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Besides, the man whose trade is writing has always, when events are stirring, the itch to go, look and note.
Từ trong câu: itch, besides, man, trade, write, always, event, stir
Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There seems to be an allusion to the passage in the Gorgias, in which Socrates dilates on the pleasures of itching and scratching.
Từ trong câu: itch, seem, allusion, passage, pleasure, scratch
428? BCE-348? BCE Plato, Philebus. Nguồn: Project Gutenberg #1744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ascarides, which have escaped from the anus, have often caused violent itching, and afterward a venereal excitement, which was followed by the same result.
Từ trong câu: itch, escape, often, cause, violent, afterward, excitement, follow
L. Deslandes, A Treatise on the Diseases Produced By Onanism, Masturbation, Self-Pollution, and Other Excesses.. Nguồn: Project Gutenberg #54713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Aha!" said the Squire, very grimly--and he thrust back into his pocket-book some extra bank-notes which his fingers had itched to add to those he had already counted out.
Từ trong câu: itch, back, pocket, book, extra, bank, note, finger
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My eager fingers itched to obtain possession of that glass which stood so tantalisingly within a couple of feet of my hand.
Từ trong câu: tantalisingly, eager, finger, itch, obtain, possession, glass, stand
William Le Queux, The Sign of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #30477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It helps the plague, sores, boils, itches, the bitings of mad dogs and venomous beasts, all which infirmities are under Mars.'
Từ trong câu: venomous, help, plague, boil, itch, mad, dog, beast
Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng itch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sergy itch | 316 lần |
| alexy itch | 17 lần |
| nikol itch | 15 lần |
| andr itch | 27 lần |
| itch io | 15 lần |
| fingers itch | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.