Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itch”

123 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itch

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I knew that a stranger was coming, my nose has been itching for several days.

    Từ trong câu: itch, know, stranger, come, nose, several, day

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Secretly, he itched to get his armored train into point-blank engagement with the Bolshevik armored train.

    Từ trong câu: itch, secretly, get, train, point, blank, engagement

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.

    Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.

    Từ trong câu: itch, slap, ever, since, leave, hand, air

    Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His fingers itched for the pommel of his sword; he kept cover, however, and bided his time.

    Từ trong câu: itch, finger, sword, keep, cover, however, time

    Warwick Deeping, The Seven Streams. Nguồn: Project Gutenberg #59096. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned his face around to Tom and asked with great carelessness: “What’s itching your boy-friend now?”

    Từ trong câu: itch, carelessness, face, turn, around, ask, great, boy

    Dashiell Hammett, The Maltese falcon. Nguồn: Project Gutenberg #77600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The letter was a woman's letter; the secret, her secret; and though my fingers itched as they hovered about the seals, my cheek tingled too.

    Từ trong câu: itch, letter, secret, though, finger, hover, seal, cheek

    Stanley John Weyman, The Story of Francis Cludde. Nguồn: Project Gutenberg #39296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an appeal to it that at once caught the popular fancy of the soldiers, always itching for novelty, and it became the most frequented of watering places.

    Từ trong câu: itch, appeal, once, catch, popular, fancy, soldier, always

    George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • None at all, very likely, he told himself; yet he felt an itching desire to make the test.

    Từ trong câu: likely, himself, test, itch, desire, yet, none, tell

    Herman Landon, The unknown seven. Nguồn: Project Gutenberg #78010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or perhaps there will be no development at all and the affair will end placidly as it began, in itch and ennui.

    Từ trong câu: placidly, perhaps, development, affair, end, begin, itch

    Aldous Huxley, Those barren leaves. Nguồn: Project Gutenberg #74437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng itch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergy itch316 lần
alexy itch17 lần
nikol itch15 lần
andr itch27 lần
itch io15 lần
fingers itch162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.