Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itch”

119 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • My horny, hardened little hand itched and longed to beat the drums that would marshall men to arms.

    Từ trong câu: itch, little, hand, long, beat, drum, man, arm

    George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would wake at night scratching and clawing the itching spot, and lie awake for two and three hours.

    Từ trong câu: itch, wake, night, scratch, spot, lie, awake, hour

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some women said that it would itch.

    Từ trong câu: itch, woman

    «High roll», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799197 (bản sửa đổi 10672613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One doctor said that it would require three or four years' careful treatment to cure an acute case of doby itch in another climate.

    Từ trong câu: itch, acute, doctor, require, four, year, careful, treatment

    Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With other men, perhaps, such things would not have been inducements; but as for me, I am tormented with an everlasting itch for things remote.

    Từ trong câu: itch, everlasting, remote, man, perhaps, thing

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng itch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergy itch316 lần
alexy itch17 lần
nikol itch15 lần
andr itch27 lần
itch io15 lần
fingers itch162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.