Câu tiếng Anh có từ “itch”
123 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ itch
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ever since she left the Dambrevilles’, her hand had been itching, there were slaps in the air.
Kể từ khi rời khỏi nhà Dambrevilles, tay cô luôn ngứa ngáy, có những cú tát vào không khí.
Từ trong câu: itch, slap, ever, since, leave, hand, air
Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It had begun to itch, and something where his liver used to be was emitting stabbing bursts of pain.
Từ trong câu: itch, begin, something, liver, use, emit, stab, burst
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For a long time he had reasoned closely and carefully in maturing the plan that itched in his brain for fulfilment.
Từ trong câu: itch, long, time, reason, closely, carefully, mature, plan
Jack London, Jerry of the Islands. Nguồn: Project Gutenberg #1161. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By this time she had decided that D. Tablet was a great bore, and being still hungry, was itching to get at her neglected luncheon.
Từ trong câu: itch, luncheon, tablet, time, decide, have, great, bore
Adah Louise Sutton, A Little Maid in Toyland. Nguồn: Project Gutenberg #52047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Aha!" said the Squire, very grimly--and he thrust back into his pocket-book some extra bank-notes which his fingers had itched to add to those he had already counted out.
Từ trong câu: itch, back, pocket, book, extra, bank, note, finger
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng itch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sergy itch | 316 lần |
| alexy itch | 17 lần |
| nikol itch | 15 lần |
| andr itch | 27 lần |
| itch io | 15 lần |
| fingers itch | 162 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.