E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “itch”

117 câu thật có từ itch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: itch nghĩa là ngứa. itch là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: scrape or rub as if to relieve itching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ itch

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Itching will likely occur once the hair begins growing back, so consider waxing the area as an alternative.

    Từ trong câu: itch, likely, occur, once, hair, begin, grow, back

    «Body Hair Removal/Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159905 (bản sửa đổi 4368435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An itching nose indicates some one is coming to see you, while an itching eye indicates you will cry.

    Từ trong câu: itch, nose, indicate, come, see, eye, cry

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be the day when they can be our guides, philosophers, and friends without the itching palm stuck out behind.

    Từ trong câu: itch, day, guide, philosopher, friend, palm, stick, out

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These rashes will cause a high irritation of itching.

    Từ trong câu: irritation, itch, cause, high

    «Measles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=236826 (bản sửa đổi 10622041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Or perhaps there will be no development at all and the affair will end placidly as it began, in itch and ennui.

    Từ trong câu: placidly, perhaps, development, affair, end, begin, itch

    Aldous Huxley, Those barren leaves. Nguồn: Project Gutenberg #74437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng itch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sergy itch316 lần
alexy itch17 lần
nikol itch15 lần
andr itch27 lần
itch io15 lần
fingers itch162 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ itch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ itch trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ itch hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ itch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ itch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ itch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ itch: Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.