Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ingredient”

285 câu thật có từ ingredient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ingredient nghĩa là thành phần. ingredient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture or compound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ingredient

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng ingredient

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
essential ingredient57 lần
principal ingredient96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingredient

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingredient trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ ingredient hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ingredient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingredient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingredient?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingredient: can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.