Câu tiếng Anh có từ “ingredient”
285 câu thật có từ ingredient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ingredient nghĩa là thành phần. ingredient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a component of a mixture or compound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ingredient
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Resin must preserve wood just like a varnish, as it is the essential ingredient of varnishes?
Từ trong câu: ingredient, resin, preserve, wood, like, essential
Mrs. Marcet, Conversations on Chemistry, V. 1-2 In Which the Elements of that Science Are Familiarly Explained and Illustrated by Experiments. Nguồn: Project Gutenberg #26908. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She will tell you she needs four ingredients you have to get.
Từ trong câu: ingredient, tell, need, four, get
«Old School RuneScape/Quests/Witch's Potion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427440 (bản sửa đổi 3855236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All ingredients, natural and additives, must be listed.
Từ trong câu: additive, ingredient, natural, list
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365230 (bản sửa đổi 4351791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Add all the ingredients into a cocktail shaker including the mint (mint must bruise with ice).
Từ trong câu: bruise, mint, cocktail, add, ingredient, include, ice
«Bartending/Cocktails/Mai Tai», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72811 (bản sửa đổi 4235423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cigarette packages must contain information on ingredients and emissions.
Từ trong câu: emission, cigarette, package, contain, information, ingredient
«International Anti-Smoking Treaty to Take Effect Soon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2003 (bản sửa đổi 4820041). · English Wikinews · CC BY 2.5
Further, by some such agency must we imagine the original nitrogen soil ingredient to have been derived.
Từ trong câu: nitrogen, further, agency, imagine, original, soil, ingredient, derive
H. W. Conn, The Story of Germ Life. Nguồn: Project Gutenberg #4962. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ingredient
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ingredient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ingredient trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ ingredient hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ingredient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ingredient gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ingredient?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ingredient: can và could (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.