Câu tiếng Anh có từ “icon”
126 câu thật có từ icon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: icon nghĩa là biểu tượng. icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ icon
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
Icons can be added to context menu items to help users find them quicker.
Từ trong câu: icon, add, context, menu, item, help, user, find
«Software functionality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284886 (bản sửa đổi 2472431). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This website is blank and has no feeds, hence the feed icon cannot be clicked.
Từ trong câu: icon, website, blank, feed, hence, can, click
«Internet Explorer/Feeds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306861 (bản sửa đổi 3443079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wonder how the priority can be stored in an icon.
Từ trong câu: icon, wonder, priority, store
«Aros/Developer/Docs/Libraries/Workbench», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228132 (bản sửa đổi 3253174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can also press and hold the trash icon, and a menu will appear with an "Empty Trash" option.
Từ trong câu: icon, press, hold, trash, menu, appear, empty, option
«Mac OS X Tiger/Appendix D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45864 (bản sửa đổi 3332387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would have preferred it to appear on right-clicking the icon, but right-clicking can only make a menu appear.
Từ trong câu: icon, prefer, appear, right, click, make, menu
«Programming Gambas from Zip/Tray Icon Notebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409730 (bản sửa đổi 4332286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through an icon you can see a glimpse of eternity and God's divine light.
Từ trong câu: eternity, icon, see, glimpse, divine, light
«Copt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96114 (bản sửa đổi 10938819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Icons can be added to the system tray by using a simple API call.
Từ trong câu: tray, icon, add, system, use, simple, call
«Windows Programming/Programming Shell Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58703 (bản sửa đổi 1847293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can also reorganize icons already in the Dock by dragging them horizontally.
Từ trong câu: reorganize, icon, already, dock, drag
«Mac OS X Tiger/The Desktop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43172 (bản sửa đổi 4661918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A cultural icon can be a symbol, logo, picture, name, face, person, building, or other image.
Từ trong câu: logo, icon, cultural, symbol, picture, name, face, person
«Cultural icon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311011 (bản sửa đổi 11014241). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kids can easily remember these tools because the icons have simple representations of what the tool does.
Từ trong câu: representation, icon, kid, easily, remember, tool, because, simple
«Teaching Computer Literacy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24664 (bản sửa đổi 3456013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The tray icon (bottom left corner) can be placed anywhere.
Từ trong câu: tray, icon, bottom, leave, corner, place, anywhere
«Programming Gambas from Zip/Tray Icon Notebook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409730 (bản sửa đổi 4332286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be deactivated instantly by touching the same icon.
Từ trong câu: instantly, touch, icon
«Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446604 (bản sửa đổi 4067280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As you can see, Zoph now starts unpacking the archive (notice the 'unpack' icon).
Từ trong câu: unpack, see, now, start, archive, notice, icon
«Zoph/Using the Webinterface/Importing photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241213 (bản sửa đổi 3173509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The console can be accessed in the left side of the window with the bottom icon.
Từ trong câu: console, access, leave, side, window, bottom, icon
«Rebol Programming/The console», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39924 (bản sửa đổi 3352567). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can let OpenSCAD automatically choose a convenient zoom level by using the view all (third) icon in the same action bar.
Bạn có thể để OpenSCAD tự động chọn mức thu phóng thuận tiện bằng cách sử dụng biểu tượng xem tất cả (thứ ba) trong cùng một thanh hành động.
Từ trong câu: zoom, let, automatically, choose, convenient, level, use, view
«OpenSCAD Tutorial/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409752 (bản sửa đổi 4656728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng icon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ icon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icon trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ icon hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ icon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icon: can và could (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.