Câu tiếng Anh có từ “icon”
126 câu thật có từ icon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: icon nghĩa là biểu tượng. icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ icon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Now you should see a keyboard icon at your task bar at the bottom.
Từ trong câu: icon, now, see, keyboard, task, bar, bottom
«Spanish/Typing Spanish Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=654 (bản sửa đổi 3294412). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, press the white "+" icon in that dock, and a popup should appear.
Từ trong câu: icon, dock, now, press, white, appear
«Guide to the Godot game engine/What is a node», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443198 (bản sửa đổi 4620926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng icon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ icon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icon trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ icon hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ icon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icon: can và could (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.