E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icon”

125 câu thật có từ icon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icon nghĩa là biểu tượng. icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icon

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

  • By right-clicking on the icon you will get a menu to choose from.

    Từ trong câu: icon, right, click, get, menu, choose

    «Swedish Language/Computer Terminology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76683 (bản sửa đổi 2614758). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It will appear as a yellow icon that looks like a block of post-it notes.

    Từ trong câu: icon, appear, yellow, look, like, block, post, note

    «Using GNOME/Sticky notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52017 (bản sửa đổi 3362074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Objects that have been scanned will have their icons faded out slightly.

    Từ trong câu: icon, object, scan, fade, out, slightly

    «Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446604 (bản sửa đổi 4067280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Clicking or double clicking an icon, folder, or other object will open a document or start a program.

    Từ trong câu: icon, click, double, folder, object, open, document, start

    «Computer mouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4690 (bản sửa đổi 10476867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can also press and hold the trash icon, and a menu will appear with an "Empty Trash" option.

    Từ trong câu: icon, press, hold, trash, menu, appear, empty, option

    «Mac OS X Tiger/Appendix D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45864 (bản sửa đổi 3332387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The heart icon will open up a channel list.

    Từ trong câu: icon, heart, open, up, channel, list

    «How to use a Motorola DVR/Using i-Guide/User Setup», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112754 (bản sửa đổi 2756072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Keep the detail low as it will be exported in icon size as a raster graphic.

    Từ trong câu: export, icon, keep, detail, low, size, graphic

    «Vector Drawing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10357 (bản sửa đổi 2716442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You'll notice a small Excel icon to the left above the list of tokens for each quiz.

    Từ trong câu: quiz, icon, notice, small, excel, leave, above, list

    «Question Writer Tracker Manual/Controlling and Monitoring Access/Single Use Tokens/Issuing Single Use Tokens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217984 (bản sửa đổi 3350051). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An icon will come up on your desktop.

    Từ trong câu: desktop, icon, come, up

    «ILife/iTunes/Burning CDs from iTunes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94436 (bản sửa đổi 1932731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Above the Map Screen, you'll see three icons, colored box with a white arrow cursor.

    Phía trên Màn hình Bản đồ, bạn sẽ thấy ba biểu tượng, hộp màu có con trỏ mũi tên màu trắng.

    Từ trong câu: cursor, map, screen, icon, above, see, color, box

    «RPG Maker 2003/Tutorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114249 (bản sửa đổi 3844511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then you will select that file and drag it to the recycle icon on your desktop.

    Từ trong câu: desktop, recycle, select, file, drag, icon

    «The Computer Revolution/Databases/Types of Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103775 (bản sửa đổi 4088693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng icon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icon basilike15 lần
cultural icon63 lần
desktop icon14 lần
padlock icon10 lần
toolbar icon8 lần
icon menus9 lần
folder icon11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icon trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ icon hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icon: can và could (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.