E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “icon”

125 câu thật có từ icon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: icon nghĩa là biểu tượng. icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ icon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • An icon stands for an object which resembles it and not just through a common use.

    Từ trong câu: icon, stand, object, resemble, common, use

    «Digital Technology and Cultures/Understanding the Semiotics of Virtual Reality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382232 (bản sửa đổi 3822261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These images seem to have been, not statues, but pictures (icons) of the apostles, saints, and martyrs.

    Từ trong câu: icon, image, seem, statue, picture, apostle

    Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This icon is not a guarantee of a secure site, but might provide you some assurance.

    Từ trong câu: assurance, icon, guarantee, secure, site, provide

    «Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not all cities who do have an Icon Mug also have a Mini Mug.

    Từ trong câu: mug, city, icon, mini

    «Guide to Collectible Mugs/Starbucks City Mugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197247 (bản sửa đổi 4639454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Workbench filters double displayed icons, Scalos does not.

    Từ trong câu: workbench, filter, double, display, icon

    «Aros/User/Docs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13106 (bản sửa đổi 4673377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Orthodox Churches also use candles, incense, bells, and icons, but not statues.

    Từ trong câu: incense, church, use, candle, bell, icon, statue

    «Christianity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219595 (bản sửa đổi 10928948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng icon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
icon basilike15 lần
cultural icon63 lần
desktop icon14 lần
padlock icon10 lần
toolbar icon8 lần
icon menus9 lần
folder icon11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ icon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icon trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ icon hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ icon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icon: can và could (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.