Câu tiếng Anh có từ “icon”
126 câu thật có từ icon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: icon nghĩa là biểu tượng. icon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ icon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Rouvas has been a large pop culture icon for nearly two decades.
Từ trong câu: icon, large, pop, culture, nearly, decade
«Sakis Rouvas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193030 (bản sửa đổi 10603715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The character has become one of the world's most famous movie icons.
Từ trong câu: icon, character, become, famous, movie
«King Kong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519067 (bản sửa đổi 10972814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Objects that have been scanned will have their icons faded out slightly.
Từ trong câu: icon, object, scan, fade, out, slightly
«Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446604 (bản sửa đổi 4067280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Asiatic populations, who have used the method of description of image models in writing, remained stuck in icons associated to image models from their minds.
Từ trong câu: icon, population, use, method, description, image, model, write
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She has created icons in the modern vernacular, that are neither pastiche, nor nostalgic reference, but rather as meant religious symbol.
Từ trong câu: nostalgic, create, icon, modern, neither, reference, rather, mean
«Christina Saj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133348 (bản sửa đổi 11010261). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In response to user requests, Google has made it possible to rearrange all icons on the toolbar, including the search box.
Để đáp ứng yêu cầu của người dùng, Google đã cho phép sắp xếp lại tất cả các biểu tượng trên thanh công cụ, bao gồm cả hộp tìm kiếm.
Từ trong câu: rearrange, response, icon, request, user, make, possible, include
«Google Toolbar for Firefox now out of beta», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22826 (bản sửa đổi 4818982). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng icon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ icon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ icon trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ icon hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ icon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ icon gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ icon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ icon: can và could (15 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.