Câu tiếng Anh có từ “hamburger”
60 câu thật có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hamburger
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
I caught a whiff of frying hamburger from the Elite Cafe down the street.
Từ trong câu: hamburger, catch, fry, elite, cafe, down, street
Keith Laumer, A trace of memory. Nguồn: Project Gutenberg #72015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The restaurant had a menu with hamburgers of different types which didn't cost a lot.
Từ trong câu: hamburger, restaurant, menu, different, type, cost, lot
«Chili's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=666631 (bản sửa đổi 10719690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They ordered hamburger steak and onions—a vile combination, I’ll say—and coffee.
Từ trong câu: hamburger, order, steak, onion, combination, coffee
Victor Appleton, Tom Swift and his airline express. Nguồn: Project Gutenberg #72701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went outside and had a non-alternative hamburger, served to him by the older boy.
Từ trong câu: hamburger, go, outside, non, alternative, serve, old, boy
John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A renowned example of this process is the German-based word hamburger.
Một ví dụ nổi tiếng của quá trình này là từ hamburger có nguồn gốc từ tiếng Đức.
Từ trong câu: hamburger, renown, example, process, base, word
«Neologisms of Stanislaw Lem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370400 (bản sửa đổi 4038800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
SUPPER Hamburger steak Boiled potatoes Stewed apricots Bread and butter Coffee.
Từ trong câu: hamburger, supper, steak, boil, potato, bread, butter, coffee
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"In your Excellency's school one must learn a little of everything," said von Hamburger, laughing and bowing.
Từ trong câu: hamburger, school, learn, little, everything, laugh, bow
Gregor Samarow, For Sceptre and Crown: A Romance of the Present Time. Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #37724. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last was rather sarcastic as she handed the letter to Nan, sniffing at the hamburger-tainted atmosphere.
Từ trong câu: hamburger, last, rather, sarcastic, hand, letter, sniff, atmosphere
W. C. Tuttle, Bluffer's luck. Nguồn: Project Gutenberg #70449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It sells hamburgers, french fries, and soft drinks.
Từ trong câu: hamburger, sell, fry, soft, drink
«Burger King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25161 (bản sửa đổi 10894640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hamburgers can be served with other things besides cheese, such as chili, or even guacamole.
Từ trong câu: chili, hamburger, serve, thing, besides, cheese, even
«Hamburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40334 (bản sửa đổi 10998563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A hamburger or burger is a type of sandwich with a patty of meat which is usually beef.
Từ trong câu: burger, hamburger, type, sandwich, meat, usually, beef
«Hamburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40334 (bản sửa đổi 10998563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dairy Queen's menu is mostly soft serve ice cream, hamburgers, cheeseburgers, hot dogs and chicken.
Thực đơn của Dairy Queen chủ yếu là kem tươi, bánh mì kẹp thịt, bánh mì kẹp phô mai, xúc xích và thịt gà.
Từ trong câu: cheeseburger, menu, mostly, soft, serve, ice, cream, hamburger
«Dairy Queen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250772 (bản sửa đổi 10746955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, it takes thousands of liters of water to make just one pair of jeans or a hamburger.
Từ trong câu: liter, example, take, water, make, pair, jeans, hamburger
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hamburger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hamburger sv | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamburger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamburger trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hamburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamburger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamburger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamburger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.