Câu tiếng Anh có từ “hamburger”
60 câu thật có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hamburger
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
After the opening, land sold like hot hamburger sandwiches had a few weeks before.
Từ trong câu: hamburger, open, land, sell, like, hot, sandwich, week
Oscar Micheaux, The Conquest: The Story of a Negro Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #39237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Why did my--Why did he call you a killer, Mr. Hamburger?"
Từ trong câu: hamburger, call, killer, mr
Alfred Bester, "Who he?". Nguồn: Project Gutenberg #75234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The menu of A&W includes hamburgers, french fries, hot dogs and other fast food style meals.
Từ trong câu: hamburger, menu, include, fry, hot, dog, fast, food
«A&W Restaurants», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=394424 (bản sửa đổi 9519490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He entered Dongbuk High School, but quit to join Hamburger SV.
Từ trong câu: hamburger, enter, high, school, quit, join
«Son Heung-min», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546463 (bản sửa đổi 10965069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
SUPPER Hamburger steak Boiled potatoes Stewed dates Bread and butter Coffee.
Từ trong câu: hamburger, supper, steak, boil, potato, date, bread, butter
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hamburgers, fried chicken, and candies are examples of junk food.
Từ trong câu: hamburger, chicken, fried, candy, junk, example, food
«Junk food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=162288 (bản sửa đổi 10783591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The restaurant mainly sells fried chicken and hamburgers.
Từ trong câu: hamburger, fried, restaurant, mainly, sell, chicken
«Jollibee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818025 (bản sửa đổi 10051730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some South American countries like Colombia, quail eggs are used as a topping in hamburgers, hot dogs, and other sandwiches.
Từ trong câu: hamburger, south, country, like, egg, use, top, hot
«Quail eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856425 (bản sửa đổi 10410773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also serve hamburgers and sandwiches.
Từ trong câu: hamburger, sandwich, serve
«Wienerschnitzel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=765588 (bản sửa đổi 10957966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are also known for serving and inventing hamburgers with a fried egg.
Từ trong câu: invent, hamburger, fried, know, serve, egg
«Fatburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1110358 (bản sửa đổi 10965739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hamburger may be eaten without a knife and fork.
Từ trong câu: knife, hamburger, fork, eat
«Hamburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40334 (bản sửa đổi 10998563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In some countries, it is often eaten cold and raw, in salads, hamburgers, tacos, sandwiches, and many other dishes.
Từ trong câu: salad, country, often, eat, cold, raw, hamburger, sandwich
«Lettuce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65614 (bản sửa đổi 10730384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hamburger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hamburger sv | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamburger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamburger trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hamburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamburger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamburger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamburger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.