E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hamburger”

60 câu thật có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hamburger

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The episode is about Peter Griffin having a stroke after eating too many hamburgers.

    Từ trong câu: hamburger, episode, stroke, eat, many

    «McStroke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839782 (bản sửa đổi 11004992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The temperature had dropped sharply, and hot soup and hamburger sandwiches were welcome.

    Từ trong câu: hamburger, temperature, drop, sharply, hot, soup, sandwich, welcome

    Harold L. Goodwin, The Wailing Octopus: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #31495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently they breakfasted from the local "Whataburger," as the litter from hamburgers was later found inside.

    Từ trong câu: hamburger, litter, apparently, breakfast, local, late, find, inside

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It produced no impression whatever on the Hamburgers, who were only mystified.

    Từ trong câu: hamburger, mystify, produce, impression, whatever

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if it was my job to handle that powder I'd tie the old devil on a blast and blow him into hamburger."

    Từ trong câu: hamburger, job, handle, powder, tie, old, devil, blast

    William Allen White, In the Heart of a Fool. Nguồn: Project Gutenberg #30627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She sneaks the kittens saucers of cream and bits of real hamburger when no one’s looking, and she likes talking to them in the kitchen.

    Từ trong câu: hamburger, sneak, kitten, saucer, cream, bit, real, look

    Emily Neville, It's like this, cat. Nguồn: Project Gutenberg #24921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Posing as the manager, Fry Guy had altered MacDonald's records, and given some teenage hamburger-flipping friends of his, generous raises.

    Từ trong câu: flip, hamburger, pose, manager, fry, guy, alter, record

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hamburger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hamburger sv30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamburger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamburger trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hamburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamburger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamburger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamburger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.