Câu tiếng Anh có từ “hamburger”
60 câu thật có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hamburger
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The rest of us will learn how to order a hamburger, which can be pretty useful, too.
Từ trong câu: hamburger, rest, learn, order, pretty, useful
«Spanish by Choice/SpanishPod newbie lesson A0106», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177179 (bản sửa đổi 4343317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hamburgers can be served with other things besides cheese, such as chili, or even guacamole.
Từ trong câu: chili, hamburger, serve, thing, besides, cheese, even
«Hamburger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40334 (bản sửa đổi 10998563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hamburger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hamburger sv | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamburger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamburger trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hamburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamburger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamburger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamburger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.