Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hamburger”

60 câu thật có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hamburger

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I caught a whiff of frying hamburger from the Elite Cafe down the street.

    Từ trong câu: hamburger, catch, fry, elite, cafe, down, street

    Keith Laumer, A trace of memory. Nguồn: Project Gutenberg #72015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They ordered hamburger steak and onions—a vile combination, I’ll say—and coffee.

    Từ trong câu: hamburger, order, steak, onion, combination, coffee

    Victor Appleton, Tom Swift and his airline express. Nguồn: Project Gutenberg #72701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently they breakfasted from the local "Whataburger," as the litter from hamburgers was later found inside.

    Từ trong câu: hamburger, litter, apparently, breakfast, local, late, find, inside

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He went outside and had a non-alternative hamburger, served to him by the older boy.

    Từ trong câu: hamburger, go, outside, non, alternative, serve, old, boy

    John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It produced no impression whatever on the Hamburgers, who were only mystified.

    Từ trong câu: hamburger, mystify, produce, impression, whatever

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He entered Dongbuk High School, but quit to join Hamburger SV.

    Từ trong câu: hamburger, enter, high, school, quit, join

    «Son Heung-min», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546463 (bản sửa đổi 10965069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The last was rather sarcastic as she handed the letter to Nan, sniffing at the hamburger-tainted atmosphere.

    Từ trong câu: hamburger, last, rather, sarcastic, hand, letter, sniff, atmosphere

    W. C. Tuttle, Bluffer's luck. Nguồn: Project Gutenberg #70449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hamburgers were gone and we sat over our coffee.

    Từ trong câu: hamburger, go, sit, coffee

    Sam McClatchie, The last vial. Nguồn: Project Gutenberg #72589. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Being right there in the house, once she got bored Timmy had as much chance as--hamburger in a panther cage.

    Từ trong câu: hamburger, right, house, once, get, bore, much, chance

    John D. MacDonald, A Bullet for Cinderella. Nguồn: Project Gutenberg #49931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hamburger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hamburger sv30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamburger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamburger trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hamburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamburger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamburger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamburger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.