E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hamburger”

60 câu thật có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hamburger nghĩa là bánh hamburger. hamburger là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hamburger

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The cool common sense of the cautious Hamburgers refused to anticipate the decision of posterity and placed on the pedestal the simple words "William the First."

    Từ trong câu: hamburger, cool, common, sense, cautious, refuse, anticipate, decision

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hamburger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hamburger sv30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hamburger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hamburger trong kho câu?
Kho câu có 60 câu có từ hamburger hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hamburger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hamburger gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hamburger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hamburger: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Tương lai với will (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.