Câu tiếng Anh có từ “flap”
157 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flap
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The other type does not have the flap, which leaves the holding tank in view.
Từ trong câu: flap, type, leave, hold, tank, view
«Bus toilet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=863866 (bản sửa đổi 9925961) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no entrance except under the flap opening, which was held down by stones.
Từ trong câu: flap, entrance, except, open, hold, down, stone
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1 · Tiếng Anh · PD-US
A petal fold starts with two connected flaps, each of which has at least two layers.
Từ trong câu: flap, fold, start, connect, least, layer
«Origami/Techniques/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34214 (bản sửa đổi 3427518) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Limbs and even their arches are absent, excepting a pair of flaps which represent the hind-limbs in the males.
Từ trong câu: flap, limb, even, arch, absent, except, pair, represent
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Each character position or graphic position has a collection of flaps on which the characters or graphics are painted or silkscreened.
Mỗi vị trí ký tự hoặc vị trí đồ họa có một tập hợp các nắp trên đó các ký tự hoặc đồ họa được vẽ hoặc in lụa.
Từ trong câu: flap, collection, graphic, graphics, character, position, paint
«Split-flap display», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087159 (bản sửa đổi 10965024) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rousing his companions, preparations were begun for breakfast, which consisted of a small piece of bacon and one "flap-jack" each.
Từ trong câu: flap, companion, preparation, begin, breakfast, consist, small, piece
John Algernon Owens, Sword and Pen Ventures and Adventures of Willard Glazier · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Hubbard, already in receipt of wet on his side of the tent, was up fastening the entrance-flap, which had torn loose.
Từ trong câu: flap, already, receipt, wet, side, tent, up, fasten
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The automatic feed separates the envelopes, permitting only one at a time to pass its flap over a metal disc which revolves in water.
Từ trong câu: flap, disc, automatic, feed, separate, envelope, permit, time
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
A large hole near its nostrils may have been covered by a loose flap, which could be inflated to make sounds.
Từ trong câu: nostril, large, hole, near, cover, loose, flap, inflate
«Shantungosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320420 (bản sửa đổi 10417169) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When Harry is locked into his room, Petunia does periodically bring him meals which she pushes through a cat-flap in his door.
Từ trong câu: periodically, lock, room, bring, meal, push, cat, flap
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Petunia Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68718 (bản sửa đổi 4365869) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had fainted at sight of the ghost-shape, whose white-hot folds flapped there, reaching to engulf her in their all-consuming embrace.
Từ trong câu: engulf, faint, sight, ghost, shape, white, hot, fold
Harl Vincent, Creatures of Vibration · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng flap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.