Câu tiếng Anh có từ “flap”
156 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flap
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Like true seals, they just have a hole for an ear - not ear flaps.
Từ trong câu: flap, like, true, seal, hole, ear
«Walrus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111381 (bản sửa đổi 10995657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other type does not have the flap, which leaves the holding tank in view.
Từ trong câu: flap, type, leave, hold, tank, view
«Bus toilet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=863866 (bản sửa đổi 9925961). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you knit a flap, then do not make it too wide, as it will fold.
Từ trong câu: flap, knit, make, wide, fold
«Machine Knitting/Baby knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192441 (bản sửa đổi 1482020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“’Cause you hain’t got no wings,” said the vulgar bird, flapping his own wide white pinions.
Từ trong câu: flap, cause, get, wing, bird, wide, white
Clara F. Guernsey, The Merman and the Figure-Head. Nguồn: Project Gutenberg #53901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hinge of the flap does not require any lubrication besides what it gets through the steam.
Từ trong câu: flap, require, besides, get, steam
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did not see him; but I saw a bat rise from Renfield’s window, and flap westward.
Từ trong câu: flap, westward, see, saw, bat, rise, window
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The return card on the envelope should not be printed on the face but on the reverse flap.
Từ trong câu: flap, return, card, envelope, print, face, reverse
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I looked out of my window for a short time after fixing the blind so that it wouldn’t flap again.
Từ trong câu: flap, blind, look, out, window, short, time, fix
J. J. Connington, The Dangerfield Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #73753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I wish it wouldn’t flap its wings so—it makes quite a hurricane in the wood—here’s somebody’s shawl being blown away!”
Từ trong câu: flap, hurricane, wish, wing, make, quite, wood, blow
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can just see him, flapping his cloak at the Salvagers and croaking, 'I don't care what you want to do with the ground, gentlemen.
Từ trong câu: flap, see, cloak, care, want, ground, gentleman
James Stamers, Solid Solution. Nguồn: Project Gutenberg #51610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He didn’t hear me call, nor see me flap my parasol in front, and there we were, quite helpless, rattling away, and whirling around corners at a breakneck pace.
Từ trong câu: flap, helpless, hear, call, see, front, quite, away
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They do not fly actively: their fins do not flap.
Từ trong câu: fin, flap, fly, actively
«Flying fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180596 (bản sửa đổi 10869132). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Whether this be so or not, the flaps are assuredly a part of the great tactile organ, and not a mechanical shield.
Từ trong câu: tactile, whether, mechanical, flap, shield, organ, part, great
Harry Burrell, The platypus. Nguồn: Project Gutenberg #78386. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Fill a stewpan with large flap mushrooms, that are not worm-eaten, and the skins and fringe of such as have been pickled.
Từ trong câu: mushroom, fill, large, flap, worm, eat, skin, fringe
Mary, active 1823-1849 Eaton, The Cook and Housekeeper's Complete and Universal Dictionary; Including a System of Modern Cookery, in all Its Various Branches, Adapted to the Use of Private Families. Nguồn: Project Gutenberg #29084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.