E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flap”

141 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flap

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “I looked out of my window for a short time after fixing the blind so that it wouldn’t flap again.

    Từ trong câu: flap, blind, look, out, window, short, time, fix

    J. J. Connington, The Dangerfield Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #73753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ever and anon the gulls, in flocks of thousands, would soar into the air, only the flapping of their wings echoing through these silent mountains.

    Từ trong câu: flap, soar, ever, flock, air, wing, echo, silent

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have disagreed would have been like flapping a red cloth at a tiger.

    Từ trong câu: disagree, like, flap, red, cloth, tiger

    Talbot Mundy, The Eye of Zeitoon. Nguồn: Project Gutenberg #5241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sails flap204 lần
flap idly83 lần
flip flap57 lần
flap jacks40 lần
flap lazily46 lần
flap of wings130 lần
flap wings118 lần
canvas flap68 lần
tent flap93 lần
idly flap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.