E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flap”

141 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flap

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Flapping keeps the air current moving to create lift and also moves the bird forward.

    Từ trong câu: flap, keep, air, current, move, create, lift, bird

    «Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the flaps could only be moved out a certain distance because of damaged caused by debris.

    Từ trong câu: flap, however, move, out, certain, distance, because, damage

    «United Airlines Flight 811», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859546 (bản sửa đổi 10363194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On that morning of confirmation she will turn up her hair, and wear a dress skirt that will flap about her little heels.

    Từ trong câu: flap, morning, confirmation, turn, up, hair, wear, dress

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sails flap204 lần
flap idly83 lần
flip flap57 lần
flap jacks40 lần
flap lazily46 lần
flap of wings130 lần
flap wings118 lần
canvas flap68 lần
tent flap93 lần
idly flap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.