Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flap”

157 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flap

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • We lower the flaps so that we may later inspect their integrity.

    Từ trong câu: inspect, flap, low, late

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A large hole near its nostrils may have been covered by a loose flap, which could be inflated to make sounds.

    Từ trong câu: nostril, large, hole, near, cover, loose, flap, inflate

    «Shantungosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320420 (bản sửa đổi 10417169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A circular incision may be made through the skull around its entire circumference just above the level of the folded-over flaps of scalp.

    Từ trong câu: incision, circular, make, around, entire, above, level, fold

    Aldred Scott Warthin, Practical pathology. Nguồn: Project Gutenberg #71116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sails flap204 lần
flap idly83 lần
flip flap57 lần
flap jacks40 lần
flap lazily46 lần
flap of wings130 lần
flap wings118 lần
canvas flap68 lần
tent flap93 lần
idly flap30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.