Câu tiếng Anh có từ “flap”
156 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flap
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Birds can move by flapping their wings, or they can stay in the same place.
Từ trong câu: flap, bird, move, wing, stay, place
«Bird flight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115086 (bản sửa đổi 9331623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wings should now be twisted over each other twice, so that they cannot flap.
Từ trong câu: flap, wing, now, twist, twice, can
John S. Trecartin, Raising P. V. Squabs for Profit. Nguồn: Project Gutenberg #33371. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, the flaps could only be moved out a certain distance because of damaged caused by debris.
Từ trong câu: flap, however, move, out, certain, distance, because, damage
«United Airlines Flight 811», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=859546 (bản sửa đổi 10363194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An eagle, particularly after eating, has to run some distance flapping its wings vigorously before it can rise.
Từ trong câu: flap, vigorously, eagle, particularly, eat, run, distance, wing
William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some birds can glide on air currents without flapping.
Từ trong câu: flap, glide, bird, air, current
«Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By the faint light he could just make out the towering figure of the Flap-jack rearing up before him, his trappings gone.
Từ trong câu: flap, faint, light, make, out, tower, figure, rear
Keith Laumer, Retief of the Red-Tape Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #61146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can just see him, flapping his cloak at the Salvagers and croaking, 'I don't care what you want to do with the ground, gentlemen.
Từ trong câu: flap, see, cloak, care, want, ground, gentleman
James Stamers, Solid Solution. Nguồn: Project Gutenberg #51610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you climb the low ridge behind the town any evening you can see the flap-flap of the gun-flashes like a disorganised Aurora.
Từ trong câu: flap, disorganised, climb, low, ridge, behind, town, evening
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the flap of the blue jacket fell away from the body, he could see that the side looked as if it had been chewed by wolves.
Từ trong câu: flap, blue, jacket, fall, away, body, see, side
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The neck of the flap is sure to be redundant and prominent, but can be pared.
Từ trong câu: redundant, neck, flap, sure, prominent
Joseph Bell, A Manual of the Operations of Surgery For the Use of Senior Students, House Surgeons, and Junior Practitioners. Nguồn: Project Gutenberg #24564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A large hole near its nostrils may have been covered by a loose flap, which could be inflated to make sounds.
Từ trong câu: nostril, large, hole, near, cover, loose, flap, inflate
«Shantungosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320420 (bản sửa đổi 10417169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.