Câu tiếng Anh có từ “flap”
157 câu thật có từ flap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flap nghĩa là vỗ nhẹ. flap là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move in a wavy pattern or with a rising and falling motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flap
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Hubbard, already in receipt of wet on his side of the tent, was up fastening the entrance-flap, which had torn loose.
Từ trong câu: flap, already, receipt, wet, side, tent, up, fasten
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the flap of the blue jacket fell away from the body, he could see that the side looked as if it had been chewed by wolves.
Từ trong câu: flap, blue, jacket, fall, away, body, see, side
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, while she was speaking his attention had been attracted to a loosened pillowcase ominously fluttering and flapping a yard or two off.
Từ trong câu: pillowcase, moreover, speak, attention, attract, flap, yard, off
Abraham Cahan, Yekl: A Tale of the New York Ghetto. Nguồn: Project Gutenberg #36715. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had fainted at sight of the ghost-shape, whose white-hot folds flapped there, reaching to engulf her in their all-consuming embrace.
Từ trong câu: engulf, faint, sight, ghost, shape, white, hot, fold
Harl Vincent, Creatures of Vibration. Nguồn: Project Gutenberg #22154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flap trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ flap hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flap gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flap: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.