E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dive”

261 câu thật có từ dive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dive nghĩa là lặn. dive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cheap disreputable nightclub or dance hall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dive

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng dive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scuba dive117 lần
dive bombers44 lần
dive bell233 lần
dive torpedo39 lần
dive computers49 lần
dive suits52 lần
dive marlowe32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dive trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ dive hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dive: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.