Câu tiếng Anh có từ “dive”
315 câu thật có từ dive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ dive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are natives who dare dive for the caiman and rip it up.
Từ trong câu: rip, dive, native, dare, up
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a crash of broken boughs as it dived wildly down into the tangle of green.
Từ trong câu: tangle, crash, dive, break, into, broken, wildly, green
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are shipwrecks that are frequently dived on.
Từ trong câu: shipwreck, frequently, dive
«Oasis, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450555 (bản sửa đổi 8578952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are additional hazards when diving in darkness, such as dive light failure.
Từ trong câu: darkness, additional, hazard, dive, light, failure
«Commercial diving/Types of Environmental Hazards», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216577 (bản sửa đổi 2721456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also great spots for snorkeling and scuba diving.
Từ trong câu: scuba, great, spot, dive
«Berry Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344597 (bản sửa đổi 4918421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And there is a Catskill eagle in some souls that can alike dive down into the blackest gorges, and soar out of them again and become invisible in the sunny spaces.
Từ trong câu: soar, sunny, eagle, soul, alike, dive, down, black
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were about seven contestants entered from each camp, and every entrant was entitled to three dives.
Từ trong câu: entrant, seven, contestant, enter, camp, every, entitle, dive
Carl Saxon, Blackie Thorne at Camp Lenape. Nguồn: Project Gutenberg #51539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dive trong kho câu?
- Kho câu có 315 câu có từ dive hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dive: Quá khứ đơn (42 câu), can và could (27 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.