Câu tiếng Anh có từ “dive”
317 câu thật có từ dive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dive nghĩa là lặn. dive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cheap disreputable nightclub or dance hall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dive
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Some have been known to dive deeper than .
Từ trong câu: dive, know, deep
«Gannet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288888 (bản sửa đổi 8765895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So he has dived through the earth.”
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Up and down the long tank she swam, turning at the ends as you have seen captive seals turn in their tiny tanks, turning upon their backs and diving below the surface.
Từ trong câu: dive, diving, seal, captive, up, down, long, tank
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have been recorded diving to depths as great as .
Từ trong câu: depth, dive, record, great
«Leatherback sea turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349779 (bản sửa đổi 10938524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The brushwood closes behind them, as silently as sand into which a mole has dived.
Từ trong câu: mole, sand, silently, dive, close, behind
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is nothing else than a large, beautiful, coloured Etruscan vase you have got, inverted over your heads like a diving-bell.
Từ trong câu: diving, vase, invert, dive, nothing, else, large, beautiful
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It floats upon the water, which, as I have described, does not admit of diving or immersion, but lifts up the person who goes into it.
Từ trong câu: diving, float, water, describe, admit, dive, lift, up
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dive trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ dive hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dive: Quá khứ đơn (43 câu), can và could (29 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.