E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dive”

261 câu thật có từ dive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dive nghĩa là lặn. dive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cheap disreputable nightclub or dance hall. Xem trang từ điển đầy đủ

  • When the water starts to get deep, dive and look around to find the other blue coin.

    Từ trong câu: dive, water, start, get, deep, look, around, find

    «Super Mario Sunshine/Gelato Beach blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427101 (bản sửa đổi 4300723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once there, dive into the water from the rocks north of you, then swim towards the entrance of the temple to find...

    Từ trong câu: dive, once, water, rock, north, swim, toward, entrance

    «Final Fantasy X/Aeons/Anima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426743 (bản sửa đổi 4581825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The passengers threw silver pieces into the water, and the boys would dive after them, and seemed to get them every time.

    Từ trong câu: dive, passenger, throw, silver, piece, water, boy, seem

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • scuba dive117 lần
  • dive bombers44 lần
  • dive bell233 lần
  • dive torpedo39 lần
  • dive computers49 lần
  • dive suits52 lần
  • dive marlowe32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dive trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ dive hoặc các dạng của từ, trích từ 209 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dive gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dive: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.