Câu tiếng Anh có từ “crane”
133 câu thật có từ crane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crane nghĩa là cần cẩu xây dựng; chim sếu (danh từ) · vươn dài cổ (động từ). crane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall machine used for moving heavy objects by suspending them from a projecting arm; a large wading bird with long legs and neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crane
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
"True, old Crane; and it may hold even more than our eyes show us.
Từ trong câu: crane, true, old, hold, even, eye, show
Robert Ames Bennet, For the White Christ: A Story of the Days of Charlemagne. Nguồn: Project Gutenberg #42050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon, Crane started to play in public at a local pool room.
Từ trong câu: crane, soon, start, play, public, local, pool, room
«Irving Crane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299768 (bản sửa đổi 10901535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have to go fly an Air Crane and steal the truck.
Từ trong câu: crane, go, fly, air, steal, truck
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Up, Up and Away!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428202 (bản sửa đổi 3863543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This other person could have simply waited in the room until Crane arrived, and then killed her.
Từ trong câu: crane, person, simply, wait, room, until, arrive, kill
«Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/Beginning, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433942 (bản sửa đổi 3927074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If Crane always wore gloves, then that changes the meaning of the conversation recorded by the stuffed animal.
Từ trong câu: crane, always, wear, glove, change, mean, conversation, record
«Gyakuten Kenji 2/Episode 4: The Forgotten Turnabout/End, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433946 (bản sửa đổi 3927079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Crane shots are often considered to add "production value" and are often used for establishing shot for this reason.
Từ trong câu: crane, shot, often, consider, add, production, value, use
«Movie Making Manual/Cinematography/Moving the camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41056 (bản sửa đổi 4473520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among the game-birds may be included the blue crane, which flies in bands of from ten to twenty, high in the air.
Từ trong câu: crane, among, game, bird, include, blue, fly, band
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We got permission from Mr. Crane to be excused for a part of the study hour, so we started out right after dinner.
Từ trong câu: crane, get, permission, mr, excuse, part, study, hour
Everett T. Tomlinson, Ward Hill, the Senior. Nguồn: Project Gutenberg #52610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In answer came one from the camp, and a dozen men left the two ships and started over the ice toward the "Crane."
Từ trong câu: crane, answer, come, camp, dozen, man, leave, ship
H. Bedford-Jones, The Cross and the Hammer: A Tale of the Days of the Vikings. Nguồn: Project Gutenberg #67528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Folsom and Mr. Crane had shaken hands with him, Nan had become his admiring and willing slave and Mrs. Merton had beamed upon him.
Từ trong câu: crane, shaken, mr, shake, hand, become, admire, will
Ralph Henry Barbour, The Junior Trophy. Nguồn: Project Gutenberg #66055. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Big Jim laughed and went toward the bank, while Bill Smith and Crane crossed to the rack and got their horses.
Từ trong câu: smith, horse, rack, crane, bill, big, laugh, go
W. C. Tuttle, Rustlers' roost. Nguồn: Project Gutenberg #78402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ewart crane | 81 lần |
| arabella crane | 109 lần |
| ichabod crane | 47 lần |
| sandhill crane | 34 lần |
| walter crane | 183 lần |
| deacon crane | 68 lần |
| whooping crane | 22 lần |
| dulcibella crane | 16 lần |
| stephen crane | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crane trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ crane hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.