Câu tiếng Anh có từ “crane”
161 câu thật có từ crane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ crane
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
You will see the long-legged cranes and the funny pelicans with their big beaks."
Từ trong câu: crane, beak, funny, see, long, leg, big
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A simple crane propped on a forked stick will hold a cooking container over a fire.
Từ trong câu: crane, prop, simple, fork, stick, hold, cook, container
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“But you’ll see, my son, that your friend Crane won’t grow quite so fast as he thinks he will.
Từ trong câu: crane, see, son, friend, grow, quite, fast, think
Molly Elliot Seawell, Despotism and Democracy: A Study in Washington Society and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #67721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within the square hieroglyph now under consideration will be noticed the figure of a bird somewhat defaced, probably the crane or phoenix.
Từ trong câu: crane, phoenix, square, now, consideration, notice, figure, bird
James, Vicar of St. Mary's, Berwick-upon-Tweed King, Cleopatra's Needle A History of the London Obelisk, with an Exposition of the Hieroglyphics. Nguồn: Project Gutenberg #37785. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It will do," said Swinton to himself, craning his neck out of the window, and scrutinising the night.
Từ trong câu: scrutinise, himself, crane, neck, out, window, night
Mayne Reid, The Child Wife. Nguồn: Project Gutenberg #35913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ewart crane | 81 lần |
| arabella crane | 109 lần |
| ichabod crane | 47 lần |
| sandhill crane | 34 lần |
| walter crane | 183 lần |
| deacon crane | 68 lần |
| whooping crane | 22 lần |
| dulcibella crane | 16 lần |
| stephen crane | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crane trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ crane hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crane: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.