Câu tiếng Anh có từ “crane”
161 câu thật có từ crane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crane nghĩa là cần cẩu xây dựng; chim sếu (danh từ) · vươn dài cổ (động từ). crane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall machine used for moving heavy objects by suspending them from a projecting arm; a large wading bird with long legs and neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crane
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"True, old Crane; and it may hold even more than our eyes show us.
Từ trong câu: crane, true, old, hold, even, eye, show
Robert Ames Bennet, For the White Christ: A Story of the Days of Charlemagne. Nguồn: Project Gutenberg #42050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each crane is intended to be supplied with two or three converters, so that operations may be carried on continuously.
Từ trong câu: crane, intend, supply, operation, carry, continuously
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'The neck of the crane may seem too long to some idle on-lookers, but there is no surplus in it.
Từ trong câu: crane, surplus, neck, seem, long, idle
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Among the game-birds may be included the blue crane, which flies in bands of from ten to twenty, high in the air.
Từ trong câu: crane, among, game, bird, include, blue, fly, band
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ewart crane | 81 lần |
| arabella crane | 109 lần |
| ichabod crane | 47 lần |
| sandhill crane | 34 lần |
| walter crane | 183 lần |
| deacon crane | 68 lần |
| whooping crane | 22 lần |
| dulcibella crane | 16 lần |
| stephen crane | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crane trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ crane hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crane: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.