Câu tiếng Anh có từ “crane”
161 câu thật có từ crane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crane nghĩa là cần cẩu xây dựng; chim sếu (danh từ) · vươn dài cổ (động từ). crane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall machine used for moving heavy objects by suspending them from a projecting arm; a large wading bird with long legs and neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crane
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The last to leave was old Mrs. Crane, Justine's companion for four long years.
Từ trong câu: crane, last, leave, old, mr, companion, four, long
George Barr McCutcheon, The Sherrods. Nguồn: Project Gutenberg #35335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The biggest floating cranes are scheduled years in advance by bridge and oil platform builders.
Từ trong câu: crane, big, float, schedule, year, advance, bridge, oil
«General Engineering Introduction/Engineering Entrepreneur», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254484 (bản sửa đổi 3120272). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few weeks afterward Mr. Crane was ordered to report for military duty at Richmond.
Từ trong câu: crane, week, afterward, mr, order, report, military, duty
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Commercial lifts and cranes can be rented for occasional use, or are supplied while delivering large loads.
Từ trong câu: crane, commercial, lift, rent, occasional, use, supply, deliver
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we pass his wagon a big family of little children crane their young necks to see us.
Từ trong câu: crane, pass, wagon, big, family, little, child, young
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even poor Mrs. Crane got a roasting because her house happened to be over the exit of the tunnel.
Từ trong câu: crane, even, poor, mr, get, roast, because, house
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, Mr. Crane, this note was written by a man, or by a person capable of deep, even venomous hatred.
Từ trong câu: venomous, moreover, mr, crane, note, write, man, person
Carolyn Wells, The Come Back. Nguồn: Project Gutenberg #30868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng crane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ewart crane | 81 lần |
| arabella crane | 109 lần |
| ichabod crane | 47 lần |
| sandhill crane | 34 lần |
| walter crane | 183 lần |
| deacon crane | 68 lần |
| whooping crane | 22 lần |
| dulcibella crane | 16 lần |
| stephen crane | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crane trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ crane hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crane: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.