E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crane”

126 câu thật có từ crane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crane nghĩa là cần cẩu xây dựng; chim sếu (danh từ) · vươn dài cổ (động từ). crane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall machine used for moving heavy objects by suspending them from a projecting arm; a large wading bird with long legs and neck. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crane

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Those jobs tend to pay less than the specialist crane operators and drivers in manual ports.

    Từ trong câu: crane, job, tend, pay, less, specialist, operator, driver

    «Emerging Technologies in Transportation Casebook/Automated Ports», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450039 (bản sửa đổi 4198886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The horse craned his head around as if to make certain his rider was firmly seated and then stood waiting for orders.

    Từ trong câu: firmly, crane, horse, head, around, make, certain, rider

    Keith Robertson, Ticktock and Jim. Nguồn: Project Gutenberg #44400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr Walter Crane speaks of his "indomitable gaiety and spirits which kept all going, especially in our country outings."

    Từ trong câu: outing, mr, crane, speak, gaiety, spirit, keep, go

    John Dando Sedding, Garden-Craft Old and New. Nguồn: Project Gutenberg #38829. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The male crane flew eastward toward the territories of the Awa and Kabo, characterized by dense forests throughout the year.

    Từ trong câu: eastward, male, crane, fly, toward, territory, characterize, dense

    «Meitei ritual songs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1195490 (bản sửa đổi 10941664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Delegates, credential holders, audience, and the Reverend Mr. Crane draw long breaths of heated carbon dioxide.

    Từ trong câu: credential, dioxide, delegate, holder, audience, mr, crane, draw

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng crane

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ewart crane81 lần
arabella crane109 lần
ichabod crane47 lần
sandhill crane34 lần
walter crane183 lần
deacon crane68 lần
whooping crane22 lần
dulcibella crane16 lần
stephen crane55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crane

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crane trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ crane hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crane?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crane: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.