Câu tiếng Anh có từ “crane”
139 câu thật có từ crane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crane nghĩa là cần cẩu xây dựng; chim sếu (danh từ) · vươn dài cổ (động từ). crane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a tall machine used for moving heavy objects by suspending them from a projecting arm; a large wading bird with long legs and neck. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crane
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To-day,--he is still only twenty-two,--he is a crane man in the Homestead steel mills.
Từ trong câu: crane, day, still, twenty, man, homestead, steel, mill
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cranes were used to hoist workers into position to demolish sections deemed dangerous.
Từ trong câu: hoist, crane, demolish, use, worker, position, section, deem
«Magnitogorsk apartment building collapses after explosion, dozens dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2859158 (bản sửa đổi 4821457). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng crane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ewart crane | 81 lần |
| arabella crane | 109 lần |
| ichabod crane | 47 lần |
| sandhill crane | 34 lần |
| walter crane | 183 lần |
| deacon crane | 68 lần |
| whooping crane | 22 lần |
| dulcibella crane | 16 lần |
| stephen crane | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crane trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ crane hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crane: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.