Câu tiếng Anh có từ “could”
267 câu thật có từ could hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: could nghĩa là có thể (dạng quá khứ của can, hoặc chỉ khả năng, lời đề nghị lịch sự). could là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate possibility, past ability, or to make polite requests and suggestions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ could
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Then, as you’ve heard me very patiently, saying things that I could not prove, hear me a few words more.
Từ trong câu: patiently, very, could, hear, then, few, thing, say
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I meant that I could see nothing unusual--nothing to justify what you have said."
Từ trong câu: unusual, see, mean, could, nothing, justify
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You surely don’t think I could leave you alone in your trouble, Marilla, after all you’ve done for me.
Từ trong câu: after, trouble, surely, could, alone, done, think, leave
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How could we have lived it through without a Chabad?
Từ trong câu: without, we, through, how, could, have, live, a
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And when we’ve made up our mind what we want to do we could form ourselves into a society for doing it. . . .
Từ trong câu: ourselves, society, form, our, doing, could, mind, make
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could he have seen her from the deck of his vessel, marking its progress from the watch-tower of Youghall, he had been satisfied.
Từ trong câu: satisfied, deck, satisfy, vessel, progress, could, its, mark
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could that girl have been playing off any of her coquettish tricks?
Từ trong câu: play, girl, be, trick, any, been, could, have
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This element of uncertainty lent an interest to the occasion which it could not otherwise have attained.
Từ trong câu: which, attain, interest, element, otherwise, lend, could, uncertainty
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The administration in its awards has been as liberal as could be expected under the unfortunate legislative restrictions.
Từ trong câu: under, has, unfortunate, administration, expect, liberal, award, been
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng could
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ could
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ could trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ could hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ could xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ could gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ could?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ could: can và could (261 câu), Câu phủ định (97 câu), Quá khứ đơn (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.