Câu tiếng Anh có từ “could”
262 câu thật có từ could hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: could nghĩa là có thể (dạng quá khứ của can, hoặc chỉ khả năng, lời đề nghị lịch sự). could là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to indicate possibility, past ability, or to make polite requests and suggestions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ could
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
How could the flogger of urchins be otherwise than animated and joyous?
Từ trong câu: could, animated, otherwise
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What better situation could we hope to find for our new farm?
Từ trong câu: good, new, could, farm, hope, situation, for, better
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"How could we have lived it through without a Chabad?
Từ trong câu: without, we, through, how, could, have, live, a
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What good purpose could be served, what relief could he anticipate, if he read more?
Cô ấy giới thiệu bản thân và công việc của mình với sự quen thuộc dễ dàng của một người bạn cũ.
Từ trong câu: good, more, serve, purpose, read, could, what, anticipate
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What could you make of that, except to suspect some intensity in his conception of the affair that couldn’t be measured?
Từ trong câu: suspect, intensity, conception, affair, except, could, measure, what
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Where could he go, that was near and not too public, to get some meat and drink?
Từ trong câu: drink, where, get, go, public, too, could, meat
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could she have any mercy for faults that must seem so black to her, with her simple, severe notions?
Từ trong câu: severe, notion, must, fault, how, black, could, mercy
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could she face her parents, get back her box, and disconcert the whole scheme for the rehabilitation of her family on such sentimental grounds?
Từ trong câu: scheme, box, family, rehabilitation, get, how, parent, on
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng could
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ could
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ could trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ could hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ could xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ could gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ could?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ could: can và could (256 câu), Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.